Ống SCH20 chịu áp bao nhiêu ??

Cty  thiết bị đường ống  PCCo -Hotline:0967.208.209 phân phối ống thép mạ kẽm,ống thép đúc,ống thép hàn ASME A106/A53 API 5L GR.B SCH20/40/STD/SCH80/SCH XXS 

 

   Áp suất làm việc của Ống thép  đúc A106 API 5L-GRB SCH80 -XS

Kích thước ống
(inch)

Áp Suất làm việc A106 API 5L

SCH80  - XS

Áp suất nổ
(psi)

 

Áp suất làm việc
(psi)

 

1/2

14000

1750

3/4

11730

1470

1

10890

1360

1 1/4

9200

1150

1 1/2

8420

1050

2

7340

920

2 1/2

7680

955

3

6860

860

3 rưỡi

7950

990

4

7480

940

5

6740

840

6

6510

810

7

6540

820

số 8

5770

720

9

5185

650

10

4645

580

12

3910

490

Cách tính áp lực làm việc của đường ống thép carbon và inox

Công thức tính áp suất làm việc của ống thép :

P = (2 * S * T) / (OD * SF)

Trong đó :

  • P: là áp lực làm việc. Đơn vị tính là Mpa (Pressure in Mpa)
  • S: là độ bền chảy của vật liệu thép. (Yield strength in Mpa).
  •  Đơn vị tính là Mpa. .
  • T: là độ dày của thành ống thép. Đơn vị tính là mm. (Thickness in mm)
  • OD: là đường kính ngoài thực tế của ống thép. Đơn vị tính là mm. (Outer Diameter in mm)
  • SF: là hệ số an toàn. Có thể hiểu là hệ số này do mình tự đặt ra, số càng nhỏ thì mức độ an toàn càng cao. Thông thường hệ số này sẽ dao động từ 1 đến 1.5 tùy chọn. (Safety Factor).
  •  

 

 

 


(*) Xem thêm

Bình luận
Đã thêm vào giỏ hàng